Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

法令遵守 (ほうれいじゅんしゅ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tuân thủ pháp luật, tuân thủ các quy định

法令遵守 nghĩa là gì?

法令遵守 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuân thủ pháp luật, tuân thủ các quy định.

法令遵守 đọc thế nào?

Cách đọc là ほうれいじゅんしゅ.

Cách dùng 法令遵守 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

法令遵守 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほうれいじゅんしゅ

Hán Việt: Pháp Lệnh Tuân Thủ

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 法令遵守

建設現場では法令遵守が最も重要です。

Tại công trường xây dựng, việc tuân thủ pháp luật là quan trọng nhất.

朝礼で、法令遵守の徹底を改めて指示しました。

Trong buổi họp sáng, tôi đã chỉ thị lại việc tuân thủ triệt để pháp luật.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút