Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

断面詳細図 (だんめんしょうさいず) – nghĩa và ví dụ

Bản vẽ mặt cắt chi tiết (bản vẽ thể hiện các chi tiết cấu tạo bên trong một phần của công trình thông qua một mặt cắt).

断面詳細図 nghĩa là gì?

断面詳細図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ mặt cắt chi tiết (bản vẽ thể hiện các chi tiết cấu tạo bên trong một phần của công trình thông qua một mặt cắt)..

断面詳細図 đọc thế nào?

Cách đọc là だんめんしょうさいず.

Cách dùng 断面詳細図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: だんめんしょうさいず

Hán Việt: Đoạn Diện Tường Tế Đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 断面詳細図

柱と梁の接合部の詳細を理解するために、断面詳細図を確認しましょう。

Để hiểu chi tiết mối nối giữa cột và dầm, hãy kiểm tra bản vẽ mặt cắt chi tiết.

断面詳細図に示されている断熱材の厚さを守って施工してください。

Hãy thi công theo độ dày vật liệu cách nhiệt được chỉ ra trong bản vẽ mặt cắt chi tiết.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: -

Từ trái nghĩa: 平面詳細図 (へいめんしょうさいず)

Liên quan: 断面図 (だんめんず), 詳細図 (しょうさいず), 矩計図 (かなばかりず)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...