Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

粒度 (りゅうど) – nghĩa và ví dụ

Kích thước hạt, độ lớn hạt (của cốt liệu); sự phân bố kích thước hạt.

粒度 nghĩa là gì?

粒度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kích thước hạt, độ lớn hạt (của cốt liệu); sự phân bố kích thước hạt..

粒度 đọc thế nào?

Cách đọc là りゅうど.

Cách dùng 粒度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りゅうど

Hán Việt: Lạp độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 粒度

コンクリートの強度やワーカビリティーに影響するため、骨材の**粒度**管理は非常に重要です。

Để ảnh hưởng đến cường độ và tính công tác của bê tông, việc quản lý **kích thước hạt** của cốt liệu là rất quan trọng.

本日の材料検査で、使用する砂利の**粒度**分布データが仕様書通りであることを確認しました。

Trong buổi kiểm tra vật liệu hôm nay, chúng tôi đã xác nhận dữ liệu phân bố **kích thước hạt** của sỏi được sử dụng đúng theo quy cách.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 粒径 (Ryūkei - Đường kính hạt)

Liên quan: 骨材 (Kotsuzai - Cốt liệu), 配合 (Haigō - Phối trộn), 篩分け (Furuiwake - Sàng lọc)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...