Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

凹凸 (おうとつ) – nghĩa và ví dụ

Lồi lõm, không bằng phẳng (trên bề mặt).

凹凸 nghĩa là gì?

凹凸 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lồi lõm, không bằng phẳng (trên bề mặt)..

凹凸 đọc thế nào?

Cách đọc là おうとつ.

Cách dùng 凹凸 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na (dùng với の). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おうとつ

Hán Việt: Ao đột

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na (dùng với の)

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 凹凸

足場板の表面に凹凸がないか確認し、つまずきの危険を防いでください。

Vui lòng kiểm tra xem bề mặt ván sàn giàn giáo có bị lồi lõm không để phòng tránh nguy cơ vấp ngã.

この材料は凹凸が少なく、均一な仕上がりが期待できます。

Vật liệu này ít bị lồi lõm, có thể kỳ vọng đạt được bề mặt hoàn thiện đồng đều.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...