Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

強度試験 (きょうどしけん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Thử nghiệm độ bền, kiểm tra cường độ

強度試験 nghĩa là gì?

強度試験 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thử nghiệm độ bền, kiểm tra cường độ.

強度試験 đọc thế nào?

Cách đọc là きょうどしけん.

Cách dùng 強度試験 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

強度試験 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょうどしけん

Hán Việt: Cường Độ Thí Nghiệm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 強度試験

新しい足場材の導入前には、必ず強度試験を実施する必要があります。

Trước khi đưa vào sử dụng vật liệu giàn giáo mới, cần phải tiến hành thử nghiệm độ bền.

この部品は強度試験をクリアしており、安全性が保証されています。

Chi tiết này đã vượt qua thử nghiệm độ bền, và tính an toàn của nó được đảm bảo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút