トンネル工事では、地山の安定化のために吹き付けコンクリートが用いられる。
Trong công trình hầm, bê tông phun được sử dụng để ổn định nền đất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phun, phun phủ, phun vữa (phương pháp thi công bằng cách phun vật liệu lỏng hoặc bán lỏng lên bề mặt, ví dụ: phun bê tông (shotcrete), phun sơn, phun cách nhiệt).
吹き付け trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phun, phun phủ, phun vữa (phương pháp thi công bằng cách phun vật liệu lỏng hoặc bán lỏng lên bề mặt, ví dụ: phun bê tông (shotcrete), phun sơn, phun cách nhiệt)..
Cách đọc là ふきつけ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 2 (吹き付ける - ふきつける). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふきつけ
Hán Việt: Xuy Phụ
Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 2 (吹き付ける - ふきつける)
Nguồn/bài: Túi 53
トンネル工事では、地山の安定化のために吹き付けコンクリートが用いられる。
Trong công trình hầm, bê tông phun được sử dụng để ổn định nền đất.
コンクリートの劣化部分には、補修材を吹き付けた後、養生を行う。
Sau khi phun vật liệu sửa chữa lên phần bê tông bị xuống cấp, sẽ tiến hành dưỡng hộ.
Từ gần nghĩa: スプレー (supurē - spray), 塗装 (とそう - tosō - sơn)
Từ trái nghĩa: 塗布 (とふ - tofu - quét, bôi), 塗り付け (ぬりつけ - nuritsuke - trát, quét)
Liên quan: ショットクリート (shottokurīto - shotcrete - bê tông phun), 仕上げ (しあげ - shiage - hoàn thiện), 表面処理 (ひょうめんしょり - hyōmen shori - xử lý bề mặt)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.