Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

見切り材 (みきりざい) – nghĩa và ví dụ

Nẹp kết thúc, vật liệu chặn (dùng để che mối nối hoặc kết thúc vật liệu)

見切り材 nghĩa là gì?

見切り材 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nẹp kết thúc, vật liệu chặn (dùng để che mối nối hoặc kết thúc vật liệu).

見切り材 đọc thế nào?

Cách đọc là みきりざい.

Cách dùng 見切り材 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みきりざい

Hán Việt: Kiến thiết tài

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 見切り材

床材と壁材の取り合い部分には、**見切り材**の施工が図面に指示されています。

Tại vị trí giao nhau giữa vật liệu sàn và tường, bản vẽ chỉ định thi công **nẹp kết thúc**.

**見切り材**の色と材質は、内装デザインに合わせて選定されます。

Màu sắc và vật liệu của **nẹp kết thúc** được lựa chọn phù hợp với thiết kế nội thất.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 巾木 (はばき), 目地棒 (めじぼう)

Liên quan: 仕上げ (しあげ), 納まり (おさまり), ジョイント (joint)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...