Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

労働災害 (ろうどうさいがい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp.

労働災害 nghĩa là gì?

労働災害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp..

労働災害 đọc thế nào?

Cách đọc là ろうどうさいがい.

Cách dùng 労働災害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

労働災害 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろうどうさいがい

Hán Việt: Lao Động Tai Hại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 労働災害

今日の朝礼では、労働災害防止のための意識向上を図ります。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ nâng cao ý thức phòng chống tai nạn lao động.

労働災害を未然に防ぐために、危険予知活動を徹底しましょう。

Để phòng ngừa tai nạn lao động từ sớm, hãy triệt để thực hiện hoạt động dự đoán nguy hiểm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút