Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

死傷事故 (ししょうじこ) – nghĩa và ví dụ

Tai nạn gây chết người hoặc thương tích (Fatal or injury accident)

死傷事故 nghĩa là gì?

死傷事故 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tai nạn gây chết người hoặc thương tích (Fatal or injury accident).

死傷事故 đọc thế nào?

Cách đọc là ししょうじこ.

Cách dùng 死傷事故 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ししょうじこ

Hán Việt: Tử thương sự cố

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 死傷事故

当現場では過去に死傷事故は発生しておりませんが、常に気を引き締めて作業しましょう。

Tại công trường này chưa từng xảy ra tai nạn chết người hoặc bị thương, nhưng hãy luôn cảnh giác khi làm việc.

作業前ミーティングで死傷事故の事例を共有し、再発防止策を話し合いました。

Trong cuộc họp trước khi làm việc, chúng tôi đã chia sẻ các trường hợp tai nạn chết người hoặc bị thương và thảo luận về các biện pháp phòng ngừa tái diễn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 労働災害 (ろうどうさいがい), 重大災害 (じゅうだいさいがい)

Từ trái nghĩa: 無事故 (むじこ)

Liên quan: 事故防止 (じこぼうし), 負傷者 (ふしょうしゃ), 死者 (ししゃ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...