Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

振動工具 (しんどうこうぐ) – nghĩa và ví dụ

Dụng cụ rung động, công cụ tạo rung (Vibrating tools). Ví dụ: máy khoan bê tông, máy đục.

振動工具 nghĩa là gì?

振動工具 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dụng cụ rung động, công cụ tạo rung (Vibrating tools). Ví dụ: máy khoan bê tông, máy đục..

振動工具 đọc thế nào?

Cách đọc là しんどうこうぐ.

Cách dùng 振動工具 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんどうこうぐ

Hán Việt: Chấn động công cụ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 振動工具

振動工具の長時間使用は、振動障害のリスクを高めますので、適切な休憩を取りましょう。

Việc sử dụng dụng cụ rung động trong thời gian dài làm tăng nguy cơ mắc bệnh do rung động, vì vậy hãy nghỉ ngơi hợp lý.

朝礼で振動工具を使用する際の注意点と、防振手袋の着用が再度指示されました。

Trong buổi họp sáng, các điểm cần chú ý khi sử dụng dụng cụ rung động và việc đeo găng tay chống rung đã được chỉ thị lại.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...