Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

呼び強度 (よびきょうど) – nghĩa và ví dụ

Cường độ thiết kế, cường độ danh định (cường độ bê tông được yêu cầu theo tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế).

呼び強度 nghĩa là gì?

呼び強度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cường độ thiết kế, cường độ danh định (cường độ bê tông được yêu cầu theo tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế)..

呼び強度 đọc thế nào?

Cách đọc là よびきょうど.

Cách dùng 呼び強度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よびきょうど

Hán Việt: Hô cường độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 呼び強度

今回打設するコンクリートの呼び強度はFC24です。

Cường độ thiết kế của bê tông sẽ đổ lần này là FC24.

供試体試験で、呼び強度以上の結果が得られました。

Kết quả thí nghiệm mẫu thử đã đạt trên cường độ thiết kế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 設計基準強度 (sekkei kijun kyoudo - cường độ tiêu chuẩn thiết kế), 設計強度 (sekkei kyoudo - cường độ thiết kế)

Từ trái nghĩa: 実強度 (jitsukyoudo - cường độ thực tế)

Liên quan: 圧縮強度 (asshuku kyoudo - cường độ chịu nén), 強度試験 (kyoudo shiken - thí nghiệm cường độ), 配合 (haigou - cấp phối)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...