Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

繋ぎ材 (つなぎざい) – nghĩa và ví dụ

Thanh giằng, vật liệu nối, vật liệu giằng giữ.

繋ぎ材 nghĩa là gì?

繋ぎ材 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thanh giằng, vật liệu nối, vật liệu giằng giữ..

繋ぎ材 đọc thế nào?

Cách đọc là つなぎざい.

Cách dùng 繋ぎ材 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つなぎざい

Hán Việt: HỆ/LIÊN TÀI

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 繋ぎ材

足場の安全性を確保するためには、つなぎ材の適切な配置と緊結が不可欠です。

Để đảm bảo an toàn cho giàn giáo, việc bố trí và siết chặt các thanh giằng là cực kỳ quan trọng.

点検の際、つなぎ材に破損や腐食がないかを確認してください。

Khi kiểm tra, hãy xác nhận xem thanh giằng có bị hư hỏng hay ăn mòn không.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ブレース (brace), 連結材 (renketsuzai)

Liên quan: 足場 (ashiba - giàn giáo), 補強 (hokyou - gia cố), 構造 (kouzou - cấu trúc), 控え (hikae - thanh chống, giằng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...