Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ユニット図 (ユニットず) – nghĩa và ví dụ

Bản vẽ chi tiết của cấu kiện đúc sẵn (precast unit) hoặc module lắp ghép.

ユニット図 nghĩa là gì?

ユニット図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ chi tiết của cấu kiện đúc sẵn (precast unit) hoặc module lắp ghép..

ユニット図 đọc thế nào?

Cách đọc là ユニットず.

Cách dùng ユニット図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ユニット図 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ユニットず

Hán Việt: N/A (phiên âm)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với ユニット図

ユニット図を確認し、工場でのプレキャスト部材の製作寸法を指示します。

Kiểm tra bản vẽ cấu kiện đúc sẵn và chỉ định kích thước sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tại nhà máy.

この建物は、多くのユニット図に基づいて組み立てられるモジュール構造です。

Tòa nhà này có cấu trúc module được lắp ghép dựa trên nhiều bản vẽ cấu kiện đúc sẵn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...