Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

不適合 (ふてきごう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Không phù hợp, không đạt tiêu chuẩn, không tương thích

不適合 nghĩa là gì?

不適合 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không phù hợp, không đạt tiêu chuẩn, không tương thích.

不適合 đọc thế nào?

Cách đọc là ふてきごう.

Cách dùng 不適合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na (〜な). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

不適合 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふてきごう

Hán Việt: Bất Thích Hợp

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na (〜な)

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 不適合

材料の検査の結果、一部の部材に不適合が発見されました。

Kết quả kiểm tra vật liệu cho thấy một số bộ phận bị không đạt tiêu chuẩn.

この足場部材は寸法が不適合なため、安全上の理由から使用できません。

Chi tiết giàn giáo này có kích thước không phù hợp nên không thể sử dụng vì lý do an toàn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút