Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

内部振動機 (ないぶしんどうき) – nghĩa và ví dụ

Máy đầm dùi, đầm rung trong (Internal vibrator for concrete compaction).

内部振動機 nghĩa là gì?

内部振動機 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Máy đầm dùi, đầm rung trong (Internal vibrator for concrete compaction)..

内部振動機 đọc thế nào?

Cách đọc là ないぶしんどうき.

Cách dùng 内部振動機 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ないぶしんどうき

Hán Việt: Nội Bộ Chấn Động Cơ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 内部振動機

コンクリートの内部振動機による締め固めは、品質を確保するために重要です。

Việc đầm chặt bê tông bằng máy đầm dùi là quan trọng để đảm bảo chất lượng.

内部振動機を適切に使用しないと、コンクリートにジャンカが発生する可能性があります。

Nếu không sử dụng máy đầm dùi đúng cách, có thể xảy ra hiện tượng rỗ bề mặt bê tông.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: バイブレーター (baibureetaa - trong ngữ cảnh)

Từ trái nghĩa: 外部振動機 (gaibu shindouki)

Liên quan: コンクリート打設, 締固め (shimekatame), 気泡 (kihou), ジャンカ (janka)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...