建築物は敷地境界線から一定の距離を離して建てる必要があります。
Công trình xây dựng cần được xây cách đường ranh giới lô đất một khoảng cách nhất định.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đường ranh giới lô đất, đường biên giới khu đất
敷地境界線 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đường ranh giới lô đất, đường biên giới khu đất.
Cách đọc là しきちきょうかいせん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しきちきょうかいせん
Hán Việt: Phu Địa Cảnh Giới Tuyến
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 54
建築物は敷地境界線から一定の距離を離して建てる必要があります。
Công trình xây dựng cần được xây cách đường ranh giới lô đất một khoảng cách nhất định.
敷地境界線を越えて構造物を設置することはできません。
Không thể lắp đặt cấu trúc vượt quá đường ranh giới lô đất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.