Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

タワークレーン – nghĩa và ví dụ

Cần cẩu tháp (loại cẩu cố định hoặc di động trên ray, có tháp cao để nâng vật liệu lên cao).

タワークレーン nghĩa là gì?

タワークレーン trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cần cẩu tháp (loại cẩu cố định hoặc di động trên ray, có tháp cao để nâng vật liệu lên cao)..

タワークレーン đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là タワークレーン.

Cách dùng タワークレーン trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

タワークレーン thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: タワークレーン

Hán Việt: Phiên âm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với タワークレーン

今日の朝礼で、タワークレーンの安全な操作手順と点検項目が再確認されました。

Trong buổi họp sáng nay, quy trình vận hành an toàn và các hạng mục kiểm tra cần cẩu tháp đã được xác nhận lại.

強風時はタワークレーンの作業を中止し、安全を確保しなければなりません。

Khi có gió mạnh, phải ngừng công việc cẩu tháp và đảm bảo an toàn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...