Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

渡り (わたり) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Khoảng vượt, nhịp (của dầm, sàn); hành lang nối, cầu nối giữa các khối nhà.

渡り nghĩa là gì?

渡り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khoảng vượt, nhịp (của dầm, sàn); hành lang nối, cầu nối giữa các khối nhà..

渡り đọc thế nào?

Cách đọc là わたり.

Cách dùng 渡り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

渡り thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わたり

Hán Việt: Độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 渡り

構造図において、梁の渡り寸法は構造計算書と一致しているか確認すること。

Trên bản vẽ kết cấu, cần kiểm tra xem kích thước nhịp dầm có khớp với tài liệu tính toán kết cấu hay không.

渡り廊下の設計変更により、基礎の補強と新たな配筋計画が必要となった。

Do thay đổi thiết kế hành lang nối, cần phải gia cố móng và lập kế hoạch bố trí cốt thép mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...