Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

床定 (しょうてい) – nghĩa và ví dụ

Cao độ sàn, cao độ mặt sàn bê tông

床定 nghĩa là gì?

床定 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cao độ sàn, cao độ mặt sàn bê tông.

床定 đọc thế nào?

Cách đọc là しょうてい.

Cách dùng 床定 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうてい

Hán Việt: Sàng Định

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 床定

2階の床定コンクリートを今週中に打設します。

Chúng tôi sẽ đổ bê tông sàn tầng 2 trong tuần này.

床定の高さ精度は、仕上がりの品質に直結します。

Độ chính xác về cao độ sàn ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng hoàn thiện.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: スラブレベル (surabu reberu - Slab level), 天端 (tenba - đỉnh/mặt trên)

Liên quan: 墨出し (sumidashi - Đánh dấu định vị), 階高 (kaidaka - Chiều cao tầng), コンクリートスラブ (konkuriito surabu - Sàn bê tông)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...