Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

模擬訓練 (もぎくんれん) – nghĩa và ví dụ

Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)

模擬訓練 nghĩa là gì?

模擬訓練 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định).

模擬訓練 đọc thế nào?

Cách đọc là もぎくんれん.

Cách dùng 模擬訓練 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (suru-verb: 模擬訓練する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もぎくんれん

Hán Việt: Mô Nghĩ Huấn Luyện

Loại từ: Danh từ (suru-verb: 模擬訓練する)

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 模擬訓練

来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。

Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.

朝礼で、新しい安全手順に関する模擬訓練のスケジュールが発表されました。

Lịch trình huấn luyện giả định về quy trình an toàn mới đã được công bố tại buổi họp sáng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...