天井伏図を確認し、照明器具と空調設備の干渉がないかチェックする。
Kiểm tra bản vẽ mặt bằng trần để xem có sự giao cắt giữa thiết bị chiếu sáng và thiết bị điều hòa không khí hay không.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bản vẽ mặt bằng trần (thể hiện bố trí các chi tiết trên trần như đèn, cửa gió, sprinkler, dầm, cao độ trần).
天井伏図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ mặt bằng trần (thể hiện bố trí các chi tiết trên trần như đèn, cửa gió, sprinkler, dầm, cao độ trần)..
Cách đọc là てんじょうふせず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てんじょうふせず
Hán Việt: Thiên Tỉnh Phục Đồ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 55
天井伏図を確認し、照明器具と空調設備の干渉がないかチェックする。
Kiểm tra bản vẽ mặt bằng trần để xem có sự giao cắt giữa thiết bị chiếu sáng và thiết bị điều hòa không khí hay không.
この部屋の天井伏図には、点検口の位置が明記されている。
Vị trí cửa thăm trần được ghi rõ trên bản vẽ mặt bằng trần của căn phòng này.
Từ gần nghĩa: N/A
Từ trái nghĩa: N/A
Liên quan: 平面図 (へいめんず - bản vẽ mặt bằng), 天井高 (てんじょうだか - chiều cao trần), 照明器具 (しょうめいきぐ - thiết bị chiếu sáng), 空調設備 (くうちょうせつび - thiết bị điều hòa không khí), スプリンクラー (hệ thống chữa cháy sprinkler)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.