Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

入構 (にゅうこう) – nghĩa và ví dụ

Việc vào công trường, khu vực xây dựng hoặc một cơ sở được kiểm soát. (Thường dùng cho người, phương tiện, vật tư).

入構 nghĩa là gì?

入構 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc vào công trường, khu vực xây dựng hoặc một cơ sở được kiểm soát. (Thường dùng cho người, phương tiện, vật tư)..

入構 đọc thế nào?

Cách đọc là にゅうこう.

Cách dùng 入構 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にゅうこう

Hán Việt: Nhập cấu

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 入構

新規作業員は、入構前に必ず安全教育を受ける必要があります。

Công nhân mới buộc phải tham gia huấn luyện an toàn trước khi vào công trường.

本日の朝礼で、外部からの入構者への安全指導を徹底するよう指示がありました。

Trong buổi họp sáng nay, đã có chỉ thị phải thực hiện triệt để việc hướng dẫn an toàn cho khách vào công trường từ bên ngoài.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...