Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

道標 (みちしるべ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Cột mốc chỉ đường, biển chỉ dẫn đường đi (guidepost, road sign).

道標 nghĩa là gì?

道標 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cột mốc chỉ đường, biển chỉ dẫn đường đi (guidepost, road sign)..

道標 đọc thế nào?

Cách đọc là みちしるべ.

Cách dùng 道標 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

道標 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みちしるべ

Hán Việt: Đạo Tiêu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 道標

山道には、迷わないようにたくさんの道標が設置されています。

Trên đường núi, có rất nhiều cột mốc chỉ đường được đặt để tránh bị lạc.

この交差点に古い道標があります。目的地はそのすぐ先です。

Có một cột mốc chỉ đường cũ ở giao lộ này. Điểm đến ở ngay phía trước đó.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút