Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

構成要素 (こうせいようそ) – nghĩa và ví dụ

Yếu tố cấu thành, thành phần cấu tạo (các bộ phận riêng lẻ tạo nên một tổng thể).

構成要素 nghĩa là gì?

構成要素 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Yếu tố cấu thành, thành phần cấu tạo (các bộ phận riêng lẻ tạo nên một tổng thể)..

構成要素 đọc thế nào?

Cách đọc là こうせいようそ.

Cách dùng 構成要素 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうせいようそ

Hán Việt: Cấu Thành Yếu Tố

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 構成要素

この機械の構成要素は、図面上で一つ一つ確認する必要がある。

Cần phải xác nhận từng yếu tố cấu thành của cỗ máy này trên bản vẽ.

建築物の安全性を確保するためには、各構成要素の強度が重要だ。

Để đảm bảo an toàn cho công trình, cường độ của từng yếu tố cấu thành là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...