Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

仕上げ面 (しあげめん) – nghĩa và ví dụ

Bề mặt hoàn thiện, mặt hoàn thành.

仕上げ面 nghĩa là gì?

仕上げ面 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bề mặt hoàn thiện, mặt hoàn thành..

仕上げ面 đọc thế nào?

Cách đọc là しあげめん.

Cách dùng 仕上げ面 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

仕上げ面 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しあげめん

Hán Việt: Sĩ Thượng Diện

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 仕上げ面

コンクリートの仕上げ面は、設計図書通りの平滑性と耐久性が求められます。

Bề mặt hoàn thiện của bê tông yêu cầu độ phẳng và độ bền đúng theo bản vẽ thiết kế.

打設後の仕上げ面検査は、品質管理の最終段階で最も重要なステップの一つです。

Kiểm tra bề mặt hoàn thiện sau khi đổ là một trong những bước quan trọng nhất ở giai đoạn cuối của quản lý chất lượng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...