Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

付帯設備 (ふたいせつび) – nghĩa và ví dụ

Thiết bị phụ trợ, thiết bị đi kèm (trong công trình xây dựng, nhà ở: hệ thống PCCC, điều hòa, thông gió, cấp thoát nước, v.v.)

付帯設備 nghĩa là gì?

付帯設備 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thiết bị phụ trợ, thiết bị đi kèm (trong công trình xây dựng, nhà ở: hệ thống PCCC, điều hòa, thông gió, cấp thoát nước, v.v.).

付帯設備 đọc thế nào?

Cách đọc là ふたいせつび.

Cách dùng 付帯設備 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふたいせつび

Hán Việt: Phụ Đới Thiết Bị

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 付帯設備

設計図面には、付帯設備の配置と仕様が詳細に記載されている。

Trên bản vẽ thiết kế, vị trí và thông số kỹ thuật của các thiết bị phụ trợ được ghi chi tiết.

付帯設備のチェックリストを作成し、施工段階での漏れがないか確認する。

Lập danh sách kiểm tra thiết bị phụ trợ để đảm bảo không bỏ sót trong giai đoạn thi công.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...