足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính).
足場の組立て等作業主任者 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính)..
Cách đọc là あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (Chức danh chuyên ngành). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ
Hán Việt: Túc Trường Tổ Lập Đẳng Tác Nghiệp Chủ Nhiệm Giả
Loại từ: Danh từ (Chức danh chuyên ngành)
Nguồn/bài: Túi 56
足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.
新しい現場では、足場の組立て等作業主任者が配置されているかを確認する必要があります。
Tại công trường mới, cần xác nhận xem đã bố trí trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo chưa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.