コンクリートを型枠の隅々まで行き渡らせるために、入念に突き固める必要がある。
Để bê tông lấp đầy mọi ngóc ngách của ván khuôn, cần phải đầm nén cẩn thận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đầm, nén chặt (bê tông, đất...).
突き固める trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đầm, nén chặt (bê tông, đất...)..
Cách đọc là つきかためる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つきかためる
Hán Việt: Thốc Cố / Đột Cố
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: Túi 56
コンクリートを型枠の隅々まで行き渡らせるために、入念に突き固める必要がある。
Để bê tông lấp đầy mọi ngóc ngách của ván khuôn, cần phải đầm nén cẩn thận.
打設報告書には、突き固め作業の実施状況も記載してください。
Vui lòng ghi rõ tình hình thực hiện công tác đầm nén vào báo cáo đổ bê tông.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.