Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

水密性 (すいみつせい) – nghĩa và ví dụ

Tính chống thấm nước, tính kín nước (của vật liệu, cấu trúc).

水密性 nghĩa là gì?

水密性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính chống thấm nước, tính kín nước (của vật liệu, cấu trúc)..

水密性 đọc thế nào?

Cách đọc là すいみつせい.

Cách dùng 水密性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

水密性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいみつせい

Hán Việt: Thủy Mật Tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 水密性

地下構造物には高い水密性が求められるため、特別なコンクリート配合を使用します。

Các cấu trúc ngầm đòi hỏi tính chống thấm nước cao, do đó chúng tôi sử dụng công thức bê tông đặc biệt.

打設後のコンクリートの水密性を確保するため、入念な締め固めと養生が必要です。

Để đảm bảo tính kín nước của bê tông sau khi đổ, cần đầm chặt và bảo dưỡng cẩn thận.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...