Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

変位 (へんい) – nghĩa và ví dụ

Biến vị, độ dịch chuyển, độ chuyển vị (trong cơ học).

変位 nghĩa là gì?

変位 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Biến vị, độ dịch chuyển, độ chuyển vị (trong cơ học)..

変位 đọc thế nào?

Cách đọc là へんい.

Cách dùng 変位 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんい

Hán Việt: Biến Vị

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 変位

地震シミュレーションにより、各階の水平変位を計算し、安全性を確認します。

Chúng tôi tính toán độ chuyển vị ngang của mỗi tầng thông qua mô phỏng động đất để kiểm tra an toàn.

変位量の許容範囲は、設計基準によって厳しく定められており、図面にも記載されます。

Phạm vi cho phép của độ chuyển vị được quy định nghiêm ngặt bởi các tiêu chuẩn thiết kế và cũng được ghi trên bản vẽ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...