Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

基礎伏図 (きそふせず) – nghĩa và ví dụ

Bản vẽ mặt bằng móng (Foundation plan drawing)

基礎伏図 nghĩa là gì?

基礎伏図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ mặt bằng móng (Foundation plan drawing).

基礎伏図 đọc thế nào?

Cách đọc là きそふせず.

Cách dùng 基礎伏図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きそふせず

Hán Việt: Cơ Sở Phục Đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 基礎伏図

基礎伏図を基に、杭の位置と深さを確認します。

Dựa trên bản vẽ mặt bằng móng, chúng tôi sẽ xác nhận vị trí và chiều sâu của cọc.

基礎伏図には、独立基礎や布基礎の配置が詳しく描かれています。

Bản vẽ mặt bằng móng thể hiện chi tiết bố trí móng đơn và móng băng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: N/A

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 構造図 (こうぞうず), 基礎梁 (きそばり), 杭 (くい), 地盤 (じばん)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...