図面には、壁パネルの糊代部分が明確に示されている。
Trên bản vẽ, phần mép chồng lên của tấm tường được thể hiện rõ ràng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phần mép chồng lên, lề dán, phần thừa để ghép nối (khi dán, lắp ráp các vật liệu hoặc chi tiết).
糊代 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phần mép chồng lên, lề dán, phần thừa để ghép nối (khi dán, lắp ráp các vật liệu hoặc chi tiết)..
Cách đọc là のりしろ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のりしろ
Hán Việt: Hồ Đại
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 57
図面には、壁パネルの糊代部分が明確に示されている。
Trên bản vẽ, phần mép chồng lên của tấm tường được thể hiện rõ ràng.
この部品は、適切な糊代を設けることで強度を保つ。
Bộ phận này giữ được độ bền bằng cách tạo một phần ghép nối đủ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.