Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

安全意識 (あんぜんいしき) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Ý thức an toàn, nhận thức về an toàn

安全意識 nghĩa là gì?

安全意識 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ý thức an toàn, nhận thức về an toàn.

安全意識 đọc thế nào?

Cách đọc là あんぜんいしき.

Cách dùng 安全意識 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

安全意識 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんぜんいしき

Hán Việt: An Toàn Ý Thức

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 安全意識

朝礼で、全作業員の安全意識を高めるための呼びかけを行いました。

Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã kêu gọi nâng cao ý thức an toàn cho toàn bộ công nhân.

安全意識の欠如が重大な事故に繋がることを常に肝に銘じてください。

Hãy luôn ghi nhớ rằng sự thiếu sót về ý thức an toàn có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút