Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

据付図 (すえつけず) – nghĩa và ví dụ

Bản vẽ lắp đặt, bản vẽ cài đặt

据付図 nghĩa là gì?

据付図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ lắp đặt, bản vẽ cài đặt.

据付図 đọc thế nào?

Cách đọc là すえつけず.

Cách dùng 据付図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すえつけず

Hán Việt: Cứ Phó Đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 据付図

ポンプの据付図を確認し、配管接続箇所を特定する。

Kiểm tra bản vẽ lắp đặt của máy bơm và xác định vị trí kết nối đường ống.

この大型機械は据付図に基づいて正確に位置決めされなければならない。

Máy móc cỡ lớn này phải được định vị chính xác dựa trên bản vẽ lắp đặt.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 設置図 (せっちず - bản vẽ bố trí/lắp đặt), 施工図 (せこうず - bản vẽ thi công) - trong ngữ cảnh rộng

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 据付 (すえつけ - việc lắp đặt), 設置 (せっち - lắp đặt, bố trí), 機器 (きき - thiết bị), 配管図 (はいかんず - bản vẽ đường ống)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...