Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

耐震壁 (たいしんかべ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tường chịu lực chống động đất, tường chống cắt (Shear wall).

耐震壁 nghĩa là gì?

耐震壁 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tường chịu lực chống động đất, tường chống cắt (Shear wall)..

耐震壁 đọc thế nào?

Cách đọc là たいしんかべ.

Cách dùng 耐震壁 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

耐震壁 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいしんかべ

Hán Việt: Nại Chấn Bích

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 耐震壁

構造図を確認し、耐震壁の位置と厚さ、及び開口補強筋の詳細を把握してください。

Vui lòng kiểm tra bản vẽ kết cấu để nắm rõ vị trí, độ dày của tường chống động đất và chi tiết cốt thép gia cường lỗ mở.

この建物は、地震時の水平力に抵抗するため、多数の耐震壁が配置されています。

Tòa nhà này được bố trí nhiều tường chống động đất để chống lại lực ngang khi xảy ra động đất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...