Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

見付け (みつけ) – nghĩa và ví dụ

Bề mặt nhìn thấy, mặt tiền (của một bộ phận kiến trúc/kết cấu khi nhìn trực diện); bề mặt lộ ra

見付け nghĩa là gì?

見付け trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bề mặt nhìn thấy, mặt tiền (của một bộ phận kiến trúc/kết cấu khi nhìn trực diện); bề mặt lộ ra.

見付け đọc thế nào?

Cách đọc là みつけ.

Cách dùng 見付け trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みつけ

Hán Việt: Kiến Phó

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 見付け

この図面では、柱の見付け寸法が指定されている。

Trong bản vẽ này, kích thước mặt tiền (bề mặt nhìn thấy) của cột được chỉ định.

外壁の見付けには、タイルの目地が美しく通るように計画されている。

Bề mặt nhìn thấy của tường ngoài được thiết kế để đường ron gạch chạy đẹp mắt.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 表面 (ひょうめん - tùy ngữ cảnh)

Từ trái nghĩa: 隠蔽部 (いんぺいぶ)

Liên quan: 小口 (こぐち - mặt cạnh nhỏ), 側面 (そくめん - mặt bên), 仕上げ (しあげ - hoàn thiện)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...