朝礼の後、全員で重機の始業点検を念入りに行いましょう。
Sau buổi họp sáng, tất cả chúng ta hãy cùng nhau thực hiện kiểm tra khởi động kỹ lưỡng các máy móc hạng nặng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/vận hành máy móc, thiết bị.
始業点検 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/vận hành máy móc, thiết bị..
Cách đọc là しぎょうてんけん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しぎょうてんけん
Hán Việt: Thủy Nghiệp Điểm Kiếm
Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Nguồn/bài: Túi 57
朝礼の後、全員で重機の始業点検を念入りに行いましょう。
Sau buổi họp sáng, tất cả chúng ta hãy cùng nhau thực hiện kiểm tra khởi động kỹ lưỡng các máy móc hạng nặng.
始業点検を怠ると、予期せぬ事故につながる可能性があります。
Nếu lơ là việc kiểm tra trước khi làm việc, có thể dẫn đến những tai nạn không lường trước được.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.