Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

保守点検 (ほしゅてんけん) – nghĩa và ví dụ

Bảo trì và kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ.

保守点検 nghĩa là gì?

保守点検 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bảo trì và kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ..

保守点検 đọc thế nào?

Cách đọc là ほしゅてんけん.

Cách dùng 保守点検 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (保守点検する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほしゅてんけん

Hán Việt: Bảo Thủ Điểm Kiếm

Loại từ: Danh từ, Động từ する (保守点検する)

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 保守点検

重機を使用する前に、必ず保守点検を行い、安全を確認してください。

Trước khi sử dụng máy móc hạng nặng, nhất định phải thực hiện bảo trì và kiểm tra, xác nhận an toàn.

定期的な保守点検は、事故を未然に防ぐために不可欠です。

Bảo trì và kiểm tra định kỳ là điều cần thiết để ngăn chặn tai nạn từ trước.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...