Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

溶接のど厚 (ようせつのどあつ) – nghĩa và ví dụ

Độ dày của cổ/họng mối hàn (Welding throat thickness)

溶接のど厚 nghĩa là gì?

溶接のど厚 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Độ dày của cổ/họng mối hàn (Welding throat thickness).

溶接のど厚 đọc thế nào?

Cách đọc là ようせつのどあつ.

Cách dùng 溶接のど厚 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようせつのどあつ

Hán Việt: Dung Tiếp Yết Hầu Hậu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 溶接のど厚

溶接のど厚の不足は、溶接部の強度低下に直結します。

Độ dày cổ mối hàn không đủ sẽ trực tiếp dẫn đến giảm cường độ của phần mối hàn.

検査員は、すべての溶接のど厚が設計基準を満たしているか確認した。

Thanh tra viên đã xác nhận rằng tất cả độ dày cổ mối hàn đều đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: N/A

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 溶接欠陥 (lỗi hàn), 溶接強度 (cường độ hàn), 非破壊検査 (kiểm tra không phá hủy)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...