まずは、この総平面図で敷地全体の配置を確認してください。
Trước tiên, hãy xác nhận bố trí tổng thể của khu đất trên bản vẽ tổng mặt bằng này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bản vẽ tổng mặt bằng (Bản vẽ thể hiện tổng thể công trình, các bố trí chính trên mặt bằng)
総平面図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ tổng mặt bằng (Bản vẽ thể hiện tổng thể công trình, các bố trí chính trên mặt bằng).
Cách đọc là そうへいめんず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: そうへいめんず
Hán Việt: Tổng Bình Diện Đồ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 57
まずは、この総平面図で敷地全体の配置を確認してください。
Trước tiên, hãy xác nhận bố trí tổng thể của khu đất trên bản vẽ tổng mặt bằng này.
総平面図には、建物の配置、外部空間、道路、植栽などが示されている。
Bản vẽ tổng mặt bằng thể hiện bố trí công trình, không gian ngoại thất, đường giao thông, cây xanh, v.v.
Từ gần nghĩa: 全体配置図 (ぜんたいはいちず)
Liên quan: 配置図 (はいちず), 平面図 (へいめんず), 断面図 (だんめんず)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.