Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

納入品 (のうにゅうひん) – nghĩa và ví dụ

Vật liệu/hàng hóa đã được giao (tới công trường/kho).

納入品 nghĩa là gì?

納入品 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vật liệu/hàng hóa đã được giao (tới công trường/kho)..

納入品 đọc thế nào?

Cách đọc là のうにゅうひん.

Cách dùng 納入品 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のうにゅうひん

Hán Việt: Nạp Nhập Phẩm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 納入品

納入品の品質に問題がないか、必ず入念に確認してください。

Hãy chắc chắn kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng của vật liệu đã giao xem có vấn đề gì không.

本日納入された足場材に、一部破損が見られました。

Một số vật liệu giàn giáo được giao hôm nay đã bị hỏng một phần.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...