図面で軒の出寸法を確認し、雨水の滴下位置を考慮する。
Kiểm tra kích thước phần mái hiên đua ra trên bản vẽ để tính đến vị trí nước mưa nhỏ giọt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mái hiên, phần mái đưa ra khỏi tường nhà.
軒 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mái hiên, phần mái đưa ra khỏi tường nhà..
Cách đọc là のき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のき
Hán Việt: Hiên
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 57
図面で軒の出寸法を確認し、雨水の滴下位置を考慮する。
Kiểm tra kích thước phần mái hiên đua ra trên bản vẽ để tính đến vị trí nước mưa nhỏ giọt.
この建物の軒は深く、日差しを遮る効果が高い。
Mái hiên của tòa nhà này sâu, có hiệu quả che nắng cao.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.