Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

フロー試験 (フローしけん) – nghĩa và ví dụ

Thử nghiệm lưu động (độ chảy), thử nghiệm độ lan chảy (của vữa/bê tông).

フロー試験 nghĩa là gì?

フロー試験 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thử nghiệm lưu động (độ chảy), thử nghiệm độ lan chảy (của vữa/bê tông)..

フロー試験 đọc thế nào?

Cách đọc là フローしけん.

Cách dùng フロー試験 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

フロー試験 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: フローしけん

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với フロー試験

高流動コンクリートの場合、スランプ試験の代わりにフロー試験が採用されます。

Đối với bê tông có độ lưu động cao, thử nghiệm độ chảy (flow test) được áp dụng thay cho thử nghiệm độ sụt.

フロー試験の結果は、フレッシュコンクリートの施工性を評価する上で非常に重要です。

Kết quả thử nghiệm độ chảy rất quan trọng trong việc đánh giá tính thi công của bê tông tươi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...