Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

打設量 (だせつりょう) – nghĩa và ví dụ

Khối lượng bê tông đã đổ (thực tế hoặc theo kế hoạch).

打設量 nghĩa là gì?

打設量 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khối lượng bê tông đã đổ (thực tế hoặc theo kế hoạch)..

打設量 đọc thế nào?

Cách đọc là だせつりょう.

Cách dùng 打設量 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: だせつりょう

Hán Việt: Đả Thiết Lượng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 打設量

本日の打設量は、設計図書に基づく計画値を達成しました。

Khối lượng bê tông đã đổ hôm nay đã đạt giá trị kế hoạch dựa trên hồ sơ thiết kế.

進捗報告書には、日ごとの打設量と累計打設量を明記する必要があります。

Báo cáo tiến độ cần ghi rõ khối lượng bê tông đã đổ hàng ngày và khối lượng tích lũy.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...