Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

補強筋 (ほきょうきん) – nghĩa và ví dụ

Thép gia cường, cốt thép (gia cường), thanh cốt thép

補強筋 nghĩa là gì?

補強筋 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thép gia cường, cốt thép (gia cường), thanh cốt thép.

補強筋 đọc thế nào?

Cách đọc là ほきょうきん.

Cách dùng 補強筋 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほきょうきん

Hán Việt: Bổ Cường Cân

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 補強筋

図面には、各部位の補強筋の配置と詳細が示されている。

Trên bản vẽ, bố trí và chi tiết cốt thép gia cường của từng bộ phận được thể hiện.

この梁の補強筋はD16を4本とするよう指示されている。

Cốt thép gia cường của dầm này được chỉ định là 4 thanh D16.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 鉄筋 (てっきん)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 配筋 (はいきん), 鉄筋コンクリート (てっきんコンクリート), 鉄筋径 (てっきんけい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...