Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

粗骨材 (そこつざい) – nghĩa và ví dụ

Cốt liệu lớn (sỏi, đá dăm) trong bê tông.

粗骨材 nghĩa là gì?

粗骨材 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cốt liệu lớn (sỏi, đá dăm) trong bê tông..

粗骨材 đọc thế nào?

Cách đọc là そこつざい.

Cách dùng 粗骨材 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そこつざい

Hán Việt: Thô Cốt Tài

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 粗骨材

粗骨材の最大寸法は、コンクリートの強度と施工性に影響します。

Kích thước lớn nhất của cốt liệu lớn ảnh hưởng đến cường độ và tính công tác của bê tông.

この区画では、設計図書に基づき、特定の種類の粗骨材を使用しました。

Trong khu vực này, chúng tôi đã sử dụng loại cốt liệu lớn cụ thể dựa trên bản vẽ thiết kế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 粗粒骨材 (そりゅうこつざい)

Từ trái nghĩa: 細骨材 (さいこつざい)

Liên quan: 骨材 (こつざい), 細骨材 (さいこつざい), セメント (cement), 水 (みず), 混和剤 (こんわざい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...