Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

虚ろ (うつろ) – nghĩa và ví dụ

Trống rỗng, vô hồn, thất thần (thường chỉ ánh mắt, tâm trạng).

虚ろ nghĩa là gì?

虚ろ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trống rỗng, vô hồn, thất thần (thường chỉ ánh mắt, tâm trạng)..

虚ろ đọc thế nào?

Cách đọc là うつろ.

Cách dùng 虚ろ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うつろ

Hán Việt:

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 虚ろ

失恋のショックで、彼女の目は虚ろだった。

Vì cú sốc thất tình, đôi mắt cô ấy trở nên vô hồn.

何をする気力もなく、虚ろな気持ちで一日を過ごした。

Tôi đã trải qua một ngày với tâm trạng trống rỗng, không còn chút động lực nào để làm gì.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...