看護師は2時間ごとに夜間巡視を行い、患者様の状態を確認します。
Y tá thực hiện tuần tra đêm mỗi 2 giờ để kiểm tra tình trạng bệnh nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tuần tra đêm, đi kiểm tra bệnh nhân vào ban đêm.
夜間巡視 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuần tra đêm, đi kiểm tra bệnh nhân vào ban đêm..
Cách đọc là やかんじゅんし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やかんじゅんし
Hán Việt: Dạ Gian Tuần Thị
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: Túi 58
看護師は2時間ごとに夜間巡視を行い、患者様の状態を確認します。
Y tá thực hiện tuần tra đêm mỗi 2 giờ để kiểm tra tình trạng bệnh nhân.
夜間巡視中に、患者様の呼吸状態に変化が見られました。
Trong lúc tuần tra đêm, đã phát hiện sự thay đổi trong tình trạng hô hấp của bệnh nhân.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.