Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

身体介護 (しんたいかいご) – nghĩa và ví dụ

Chăm sóc cơ thể (bao gồm hỗ trợ tắm rửa, ăn uống, di chuyển, vệ sinh cá nhân...)

身体介護 nghĩa là gì?

身体介護 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chăm sóc cơ thể (bao gồm hỗ trợ tắm rửa, ăn uống, di chuyển, vệ sinh cá nhân...).

身体介護 đọc thế nào?

Cách đọc là しんたいかいご.

Cách dùng 身体介護 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんたいかいご

Hán Việt: Thân Thể Hộ Ngữ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 身体介護

高齢者の身体介護は、尊厳を守りながら行うことが重要です。

Việc chăm sóc cơ thể cho người cao tuổi cần được thực hiện trong khi vẫn tôn trọng phẩm giá của họ.

入浴介助は身体介護の一つであり、利用者の状態に合わせて行われます。

Hỗ trợ tắm rửa là một phần của chăm sóc cơ thể và được thực hiện tùy theo tình trạng của người sử dụng dịch vụ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...