胃ろうの患者さんには、定期的に栄養剤を注入します。
Đối với bệnh nhân đặt ống thông dạ dày (胃ろう), chúng ta sẽ tiêm chất dinh dưỡng định kỳ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ống thông dạ dày (phương pháp nuôi ăn qua ống thông vào dạ dày) / Ống dẫn thức ăn vào dạ dày (dạ dày nhân tạo).
胃ろう trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ống thông dạ dày (phương pháp nuôi ăn qua ống thông vào dạ dày) / Ống dẫn thức ăn vào dạ dày (dạ dày nhân tạo)..
Cách đọc là いろう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いろう
Hán Việt: Vị Lậu / Vị Lộ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 58
胃ろうの患者さんには、定期的に栄養剤を注入します。
Đối với bệnh nhân đặt ống thông dạ dày (胃ろう), chúng ta sẽ tiêm chất dinh dưỡng định kỳ.
胃ろう周囲の皮膚トラブルがないか、毎日確認することが重要です。
Việc kiểm tra hàng ngày xem có vấn đề về da quanh vị trí đặt ống thông dạ dày hay không là rất quan trọng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.